bushman
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Người sống trong rừng Úcdanh từA man who lives in or has extensive experience of the Australian bush or outback.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bushmanDạng gốc (base form)
- bushmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bushman grassdanh từ | danh từ | Các loài cỏ thuộc chi cỏ Aristida sensu lato mọc ở miền nam châu Phi |
| Bushman's teadanh từ | danh từ | Khat.chưa dịch |
| bushman poisondanh từ | danh từ | Loài Toxicodendron của tỉnh Western Cape |
| bushman's clockdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với laughing kookaburra |
| bushman's breakfastdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dingo's breakfast |
| bus kanakadanh từ | danh từ | Người vô văn hóa; một người theo lối sống truyền thống hơn là hiện đại |
| bush pilotdanh từ | danh từ | Phi công tham gia bay bụi: lái máy bay nhỏ (máy bay đi bụi hoặc trực thăng đi bụi) đến và đi từ các địa điểm xa xôi, trên những vùng lãnh thổ tương đối vắng dân cư |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bushmanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , camel-train .
- . . , , , .