Dịch

bushman

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người sống trong rừng Úcdanh từA man who lives in or has extensive experience of the Australian bush or outback.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bushmanDạng gốc (base form)
  2. bushmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

bushman grassdanh từCác loài cỏ thuộc chi cỏ Aristida sensu lato mọc ở miền nam châu Phi
Bushman's teadanh từKhat.chưa dịch
bushman poisondanh từLoài Toxicodendron của tỉnh Western Cape
bushman's clockdanh từĐồng nghĩa với laughing kookaburra
bushman's breakfastdanh từĐồng nghĩa với dingo's breakfast
bus kanakadanh từNgười vô văn hóa; một người theo lối sống truyền thống hơn là hiện đại
bush pilotdanh từPhi công tham gia bay bụi: lái máy bay nhỏ (máy bay đi bụi hoặc trực thăng đi bụi) đến và đi từ các địa điểm xa xôi, trên những vùng lãnh thổ tương đối vắng dân cư

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , , camel-train .
  • . . , , , .

AI