Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Giạ, đơn vị đo lườngdanh từA dry measure, containing four pecks, eight gallons, or thirty-two quarts; equivalent in volume to approximately 0.0364 cubic meters (imperial bushel) or 0.0352 cubic meters (U.S. bushel).
- Cái giạ, thùng đong giạdanh từA vessel of the capacity of a bushel, used in measuring; a bushel measure.
- Một giạdanh từA quantity that fills a bushel measure.
- Sửa chữa quần áo, vá víuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To mend or repair clothes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bushelNguyên thể (infinitive)
- bushelsSố nhiều (plural)
- bushelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- busheledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bushellingPhân từ I (present participle)
- bushelingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bushel (of sth)nhiều cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bushel basketdanh từ | danh từ | Chiếc giỏ có kích thước phù hợp để chứa một cái thùng |
| bushel measuredanh từ | danh từ | Thùng chứa chính xác một giạ (bốn peck), được sử dụng làm thiết bị đo lường hàng hóa bán ra theo giạ |
| Winchester busheldanh từ | danh từ | Thước đo thể tích khô và lỏng bằng 35,24 lít được sử dụng ở Mỹ và Canada. Có nguồn gốc từ Anh và là một trong những đơn vị đo Winchester. Viết tắt bu |
| hide one's light under a bushelđộng từ | động từ | Che giấu những phẩm chất hay tài năng tích cực của một người, đặc biệt là do sự khiêm tốn hoặc nhút nhát; tránh sự chú ý |
| a grain of wheat in a bushel of chaffcụm từ | cụm từ | Cố gắng mà kết quả chẳng ra sao, công dã tràng |
| measusre another's corn by one's own bushelcụm từ | cụm từ | (Tục ngữ) Suy bụng ta ra bụng người |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Một lượng lớn
- Một lượng lớn, rất nhiềuA large indefinite quantity.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bushelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibusshel
- từ tiếng Pháp cổboissel
- từ tiếng Gaul*bostyā“handful”
Ví dụ
- , $8.16 (£5.19) , $17.17.Các dự báo không cho thấy dấu hiệu kết thúc hạn hán, giá ngô đạt mức cao kỷ lục 8,16 đô la một giạ vào thứ Năm, trong khi đậu nành đạt mức cao 17,17 đô la.
- một đống chứa mười giạ táo
- [], , .Bộ phim đó, trong những tuần tới, sẽ giành được vô số giải thưởng.