Dịch

rug

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹʌɡ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Thảm dày trải sàndanh từA partial covering for a floor.
  2. Chăn, mềndanh từA (usually thick) piece of fabric used for warmth (especially on a bed); a blanket.
  3. Tấm phủ ngựa, chăn ngựadanh từA cloth covering for a horse.
  4. Phủ thảm, đắp chănđộng từngoại động từ (transitive)To cover with a rug.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rugNguyên thể (infinitive)
  2. rugsSố nhiều (plural)
  3. ruggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ruggingPhân từ I (present participle)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Lông mu
  1. The female pubic hair.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lông mu
Tóc giả

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*rugge
  2. từ tiếng Bắc Âu cổrǫgg“shagginess, tuft”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*rawwō“long wool”

Ví dụ

  • , .Anh ta mang theo một chiếc chăn và một tấm ga trải giường, rồi nằm xuống cạnh đống lửa.
  • […]Có lý khi cho rằng vì sự khác biệt về khí hậu, nhu cầu phủ chăn cho ngựa ở Úc sẽ khác đáng kể so với ở những nước lạnh như Anh [...]
  • ấm như nằm trong chăn

AI