Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Thảm dày trải sàndanh từA partial covering for a floor.
- Chăn, mềndanh từA (usually thick) piece of fabric used for warmth (especially on a bed); a blanket.
- Tấm phủ ngựa, chăn ngựadanh từA cloth covering for a horse.
- Phủ thảm, đắp chănđộng từngoại động từ (transitive)To cover with a rug.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)handmade rugThảm thủ côngrug pullKéo thảmprayer rugTấm thảm nhỏ để người ta quỳ xuống cầu nguyện, đặc biệt là trong đạo Hồiunder the rugĐồng nghĩa với under the carpetthrow rugĐồng nghĩa với area rugrug hookingNghệ thuật và một nghề thủ công trong đó tấm thảm được tạo ra bằng cách kéo các vòng sợi hoặc vải xuyên qua nền dệt cứng như vải bố, vải lanh hoặc sợi dọc của tấm thảm
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Lông mu
- The female pubic hair.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc rugNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*rugge
- từ tiếng Bắc Âu cổrǫgg“shagginess, tuft”
- từ tiếng German nguyên thủy*rawwō“long wool”
Ví dụ
- , .Anh ta mang theo một chiếc chăn và một tấm ga trải giường, rồi nằm xuống cạnh đống lửa.
- […]Có lý khi cho rằng vì sự khác biệt về khí hậu, nhu cầu phủ chăn cho ngựa ở Úc sẽ khác đáng kể so với ở những nước lạnh như Anh [...]
- ấm như nằm trong chăn