Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hearthrug
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tấm thảm đặt trước lò sưởi, trên lò sưởi
danh từ
A rug placed in front of a fireplace, on the hearth.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hearthrug
Dạng gốc
(base form)
hearthrug
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hearth
+
rug
Ví dụ
Penelope
rose
from
the
hearthrug
and
threw
herself
on
to
the
Chesterfield
.
"
Just
as
I
reached
Amen
,
when
the
creature
should
have
been
slinking
away
abashed
,
the
big
bearskin
hearthrug
stood
up
on
end
and
simply
enveloped
me
.
"
AI
1
Tấm thảm đặt trước lò sưởi
1
Tấm thảm đặt trước lò sưởi
1
Tấm thảm đặt trước lò sưởi