Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lò sưởi, bếp sưởidanh từThe place in a home where a fire is or was traditionally kept for home heating and for cooking, usually constituted by at least a hearthstone and often enclosed to varying degrees by any combination of reredos, fireplace, oven, smoke hood, or chimney.
- Nền lò sưởi, đáy lò sưởidanh từA hearthstone, either as standalone or as the floor of an enclosed fireplace or oven.
- Đáy lòdanh từThe lowest part of a metallurgical furnace.
- Chậu than, hộp đốtdanh từA brazier, chafing dish, or firebox.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hearthDạng gốc (base form)
- hearthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hearth and homedanh từ | danh từ | Giá trị gia đình truyền thống và cuộc sống gia đình |
| hearth taxdanh từ | danh từ | Các loại thuế được đánh ở châu Âu thời trung cổ dựa trên số lượng lò sưởi (lò sưởi) trong một tài sản hoặc cộng đồng |
| ore hearthdanh từ | danh từ | Lò thấp trong đó quặng chì giàu bị giảm |
| open hearthdanh từ | danh từ | Lò nung hở (lò nung hở) |
| open-hearthtính từ | tính từ | Mô tả một lò phản xạ được sử dụng để sản xuất thép, thường được sản xuất hàng loạt |
| hearth boarddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fireboard |
| hearth-pennydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Peter's pence |
| Scotch hearthdanh từ | danh từ | Lò sưởi quặng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Lò sưởi
- A fireplace: an open recess in a wall at the base of a chimney where a fire may be built.
Họ từ (word family)
cùng gốc hearthNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiherth
- từ tiếng Anh cổheorþ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*herþ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , : […]Bởi vì bên lò sưởi bọn trẻ ngồi, lạnh lẽo trong bầu không khí Chết chóc ấy, và khó lòng hít thở nổi, hay lướt đi như những bóng ma không tiếng động: [...]
- nấu ăn trên nền lò sưởi mở
- .Củi cháy lách tách trong lò sưởi.