hearthful
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Số lượng mà lò sưởi có thể chứa đượcdanh từThe amount a fireplace can hold.
- Lượng (của cái gì đó) chứa trong lò sưởidanh từA quantity (of something) contained within a fireplace.
- Một số lượng (của một cái gì đó) ngồi trên lò sưởi bên ngoài lò sưởidanh từA quantity (of something) sitting on a hearth outside a fireplace.
- Đặc trưng bởi sự ấm áp, thoải mái và cảm giác thân thuộc; ấm áptính từCharacterized by warmth, comfort, and a sense of belonging; cosy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hearthfulDạng gốc (base form)
- hearthfulsSố nhiều (plural)
- hearthsful (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- more hearthfulSo sánh hơn (comparative)
- most hearthfulSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gia đình
- Gia đình; đủ để lấp đầy một tình huống ấm cúng trong gia đìnhA homeful; enough to fill a cosy domestic situation.