Nghĩa chính
- Kéo thảmđộng từngoại động từ (transitive)To carry out a rug-pull.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rug pullNguyên thể (infinitive)
- rug pullsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rug pulledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rug pullingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , . ... , “ ” .Vì lý do đó, bạn cần nghiên cứu kỹ trước khi quyết định canh tác lợi nhuận trên một loại tiền điện tử. ... những kỹ sư từng làm việc tại Google với khuôn mặt rõ ràng và tài khoản Twitter hoạt động, bạn khó có khả năng bị dự án đó kéo thảm.