Dịch

rugburn

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng bỏng rát hoặc đỏ da, đặc biệt là ở đầu gối, khuỷu tay và bàn tay do ma sát lặp đi lặp lại với tấm thảm hoặc bề mặt tương tựdanh từđếm được (countable)A painful burn or redness of skin, especially on knees, elbows, and hands, from repetitive friction against a rug or similar surface.
  2. Rugburn nói chungdanh từkhông đếm được (uncountable)Rugburns in general.
  3. Hình thành một tấm thảmđộng từngoại động từ (transitive)To cause a rugburn to form.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rugburnNguyên thể (infinitive)
  2. rugburnsSố nhiều (plural)
  3. rugburnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rugburningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Indian rugburndanh từĐồng nghĩa với Indian sunburn

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , , .
  • , , . . […] lead's .
  • , .

AI