Dịch

chide

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mắngđộng từngoại động từ (transitive)To admonish in blame; to reproach angrily.
  2. Tạo ra một âm thanh ồn ào; làm phiềnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make a clamorous noise; to chafe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. chideNguyên thể (infinitive)
  2. chidesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. chidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chidQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. chode (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. chidden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  7. chidingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • chide sbquở trách aiHis wife gently chided him.Vợ anh nhẹ nhàng quở trách anh.
  • chide sb for (doing) sthquở trách ai về (việc làm) gìHe chided the prime minster for her poor judgement.Ông ấy quở trách thủ tướng vì khả năng phán đoán kém của bà.
  • chide yourself for (doing) sthtự trách mình về (việc làm) gìShe chided herself for being so impatient with the children.Cô tự trách mình vì đã quá thiếu kiên nhẫn với bọn trẻ.
  • chide (sb) + speechquở trách (ai) + speech‘Isn't that a bit selfish?’ he chided.‘Như thế không phải là hơi ích kỷ sao?’ anh quở trách.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nói những lời không hài lòng và không hài lòng
  1. nội động từ (intransitive)Nói những lời không hài lòng và không hài lòng; tìm ra lỗi; tranh cãi một cách giận dữTo utter words of disapprobation and displeasure; to find fault; to contend angrily.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichiden“to chide, rebuke, disapprove, criticize; complain, grumble, dispute; argue, debate, dispute, quarrel”
  2. từ tiếng Anh cổċīdan“to chide, reprove, rebuke; blame, contend, strive, quarrel, complain”

Ví dụ

  • , ; !
  • […] , ’, ,— , , , .
  • , : , ? , ?

AI