Nghĩa chính
- Lò cao luyện kimdanh từAn industrial furnace in which ore is smelted to metal, the process being intensified by a blast of hot air.
- Như trên, nhưng cụ thể là lò nung trong đó nhiên liệu và quặng được trộn lẫn, chẳng hạn như khi than cốc và quặng sắt được đốt cùng nhaudanh từAs above, but specifically such a furnace where the fuel and the ore are intermixed, as for example when coke and iron ore are burned together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blast furnaceDạng gốc (base form)
- blast furnacesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blast furnace gasdanh từ | danh từ | Sản phẩm phụ dạng khí, có nhiệt trị thấp của lò cao được tạo ra khi quặng sắt bị khử cùng với than cốc thành sắt kim loại; thường được sử dụng làm nhiên liệu trong các công trình thép nơi tạo ra khí. Khí bao gồm chủ yếu là nitơ không cháy và carbon dioxide với khoảng 20% carbon monoxide (thành phần dễ cháy) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha