Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
abatee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó hoặc một cái gì đó đang bị giảm bớt
danh từ
Someone or something being abated.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
abatee
Dạng gốc
(base form)
abatee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
abate
+
-ee
AI
1
Ai đó hoặc một cái gì đó đang bị giảm bớt
1
Ai đó hoặc một cái gì đó đang bị giảm bớt
1
Ai đó hoặc một cái gì đó đang bị giảm bớt