Nghĩa chính
- Lò mổ, lò sát sinhdanh từA public slaughterhouse for cattle, sheep, etc.
- Nơi chém giết, hiện trường tàn sátdanh từA place or event likened to a slaughterhouse, because of great carnage or bloodshed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abattoirDạng gốc (base form)
- abattoirsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápabattoir
Ví dụ
- , .Khi bò trưởng thành sẽ được đưa vào lò mổ.
- “, . ' .”"Bây giờ, ở dưới đây chúng ta có các phòng giam an ninh mức trung bình và các lò mổ khác nhau. Hãy nhớ đặt chỗ trên bảng đăng nhập vì các lò mổ rất bận rộn."
- , .Nếu sự kinh hoàng của lò mổ gây chấn thương tâm lý cho công nhân, tôi không thể tưởng tượng nổi nó như thế nào đối với động vật.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc abattoirTừ liên quan (related word)