Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
abattoirlike
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống hoặc có đặc điểm của lò mổ
tính từ
Resembling or characteristic of an abattoir.
Nguồn gốc
(etymology)
abattoir
+
-like
Ví dụ
His
“
Macbeth
,”
which
was
such
a
hit
at
the
Brooklyn
Academy
of
Music
that
it
recently
transferred
to
Broadway
,
is
set
in
a
vaguely
Stalinist
era
and
staged
in
a
tiled
abattoirlike
space
that
was
partly
inspired
by
the
horror
movie
“
Saw
.”
AI
1
Giống hoặc có đặc điểm của lò mổ
1
Giống hoặc có đặc điểm của lò mổ
1
Giống hoặc có đặc điểm của lò mổ