Dịch

abatement ab initio

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Học thuyết pháp lý thông luật quy định rằng cái chết của bị cáo đang kháng cáo bản án hình sự sẽ hủy bỏ bản ándanh từkhông đếm được (uncountable)A common law legal doctrine stating that the death of a defendant who is appealing a criminal conviction vacates the conviction.

AI