Dịch

tranquilizar

B1động từ (verb)
/tɾankiliˈθaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trấn an, làm yên lòng, làm dịuđộng từto calm, calm down
  2. Cho dùng thuốc an thầnđộng từto sedate
  3. Làm an thần, làm dịu điđộng từto sedate, to tranquilize

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể tranquilizarDanh động từ tranquilizandoPhân từ tranquilizado
Presente
yotranquilizo
tútranquilizas
él/ella/Ud.tranquiliza
nosotrostranquilizamos
vosotrostranquilizáis
ellos/Uds.tranquilizan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trấn an
Khác

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm dịu đi
  1. to calm down, to tranquilize

Ví dụ

  • . .Bình tĩnh đi. Tôi sẽ đến ngay khi có thể.
  • ¡! .Bình tĩnh nào! Đừng căng thẳng như thế.
  • , .Cô ấy rất dễ kích động, chẳng bao giờ giữ được bình tĩnh.

AI