tranquilizar
B1động từ (verb)
/tɾankiliˈθaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trấn an, làm yên lòng, làm dịuđộng từto calm, calm down
- Cho dùng thuốc an thầnđộng từto sedate
- Làm an thần, làm dịu điđộng từto sedate, to tranquilize
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể tranquilizarDanh động từ tranquilizandoPhân từ tranquilizado
| Presente | |
|---|---|
| yo | tranquilizo |
| tú | tranquilizas |
| él/ella/Ud. | tranquiliza |
| nosotros | tranquilizamos |
| vosotros | tranquilizáis |
| ellos/Uds. | tranquilizan |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm dịu đi
- to calm down, to tranquilize
Ví dụ
- . .Bình tĩnh đi. Tôi sẽ đến ngay khi có thể.
- ¡! .Bình tĩnh nào! Đừng căng thẳng như thế.
- , .Cô ấy rất dễ kích động, chẳng bao giờ giữ được bình tĩnh.