Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Cá sấu châu Mỹdanh từEither of two species of large amphibious reptile, Alligator mississippiensis or Alligator sinensis, in the genus Alligator within order Crocodilia, which have sharp teeth and very strong jaws and are native to the Americas and China, respectively.
- Cá sấu mõm ngắndanh từA crocodilian of the subfamily Alligatorinae.
- Nứt vảy cá sấu, rạn da cá sấuđộng từnội động từ (intransitive)To crack in a pattern resembling an alligator's skin.
- Từ đếm giâythán từUsed in a common chronometric counting scheme, in which the speaker counts out loud, saying the word "alligator" between the numbers so that each number is spoken approximately one second after the last one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alligatorNguyên thể (infinitive)
- alligatorsSố nhiều (plural)
- alligatoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- alligatoringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alligator clipdanh từ | danh từ | Cái kẹp cá sấu |
| alligator skin | Da cá sấu | |
| American alligatordanh từ | danh từ | Loài cá sấu bản địa ở miền đông nam Hoa Kỳ, Alligator mississippiensis |
| see you later, alligatorcụm từ | cụm từ | Au revoir, hẹn gặp lại bạn sớm |
| alligator sawdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với keyhole saw |
| alligator fishdanh từ | danh từ | Cá sấu gar, Atractosteus thìa |
| alligator peardanh từ | danh từ | Lê tàu |
| alligator clampdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với alligator clip |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Cá sấu lùn
- A dwarf crocodile (Osteolaemus tetraspis)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cá sấu
Họ từ (word family)
cùng gốc alligator- alligatoryGiống hoặc có đặc điểm của cá sấutính từ
- alligatoridCác loài bò sát thuộc họ Alligatoridae; một caiman hoặc cá sấudanh từ
- alligatorineCác động vật thuộc phân họ Alligatorinaedanh từ
- alligatoroidCác loài cá sấu thuộc siêu họ Alligatoroidea, bao gồm một số chi đã tuyệt chủng cũng như họ Alligatoridae (cá sấu và caimans)danh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Tây Ban Nhael
- từ tiếng Latinhlacertus“lizard”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . . , , , .Cá sấu alligator và cá sấu crocodile trông cực kỳ giống nhau. Điểm phân biệt chính là hàm răng. Ở cá sấu crocodile, răng hàm trên và hàm dưới thẳng hàng, nhưng ở cá sấu alligator, khi ngậm miệng lại thì răng trên nằm ra ngoài răng dưới.
- . .Bịt kín khu vực có cá sấu là giải pháp tạm thời có thể trì hoãn việc phải thay nhựa đường trong vài năm. Một sửa chữa lâu dài hơn sẽ là thay thế phần cá sấu.
- .Cá sấu thường không phải là cá sấu mõm ngắn.