Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
alligatory
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống hoặc có đặc điểm của cá sấu
tính từ
Resembling or characteristic of an alligator.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
alligatorlike
Ví dụ
female
with
alligator
in
her
chignon
.
“
You
will
perceive
at
once
,
from
this
sketch
,
that
one
of
two
things
must
be
admitted
—
either
that
the
wearer
imparted
the
alligatory
character
to
the
parasites
in
the
chignon
,
or
acquired
it
from
them
.
Nguồn gốc
(etymology)
alligator
+
-y
AI
1
Giống hoặc có đặc điểm của cá sấu
1
Giống hoặc có đặc điểm của cá sấu
1
Giống hoặc có đặc điểm của cá sấu