Nghĩa chính
- Bóc lột, mang tính bóc lộttính từIn the nature of exploitation; acting to exploit someone or something
- Thuộc bóc lộttính từOf or relating to exploitation.
- Cạnh tranh khai thác, mang tính khai tháctính từWherein one organism reduces a resource to the point of affecting other organisms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exploitativeDạng gốc (base form)
- more exploitativeSo sánh hơn (comparative)
- most exploitativeSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- company's .Chúng tôi đang phản đối các chính sách bóc lột của công ty.
- other’s (1958) (1960) .Những cách nòng nọc kìm hãm sự phát triển của nhau đã được quan tâm đặc biệt kể từ khi Richards (1958) và Rose (1960) lần đầu chỉ ra rằng cơ chế cạnh tranh cũng như can thiệp có thể liên quan.
- .Các công ty bóc lột bị lực lượng lao động tránh né.