Dịch

disutility

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự vô ích, sự thiếu tiện íchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)uselessness, a lack of utility
  2. Tiện ích tiêu cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)negative utility
  3. Bệnh tậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)illbeing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disutilityDạng gốc (base form)
  2. disutilitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI