Nghĩa chính
- Dịch vụ công íchdanh từSynonym of public service.
- Tổ chức duy trì cơ sở hạ tầng cho một dịch vụ công như vậydanh từAn organization that maintains the infrastructure for such a public service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- public utilityDạng gốc (base form)
- public utilitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| public utility busdanh từ | danh từ | Chiếc xe buýt được sử dụng làm phương tiện giao thông công cộng |
| public utility vandanh từ | danh từ | Chiếc xe tải được sử dụng làm phương tiện giao thông công cộng |
| public utility vehicledanh từ | danh từ | Phương tiện được sử dụng làm phương tiện giao thông công cộng |
| public utility jeepneydanh từ | danh từ | Chiếc xe jeepney được sử dụng làm phương tiện giao thông công cộng |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Anh ấy làm việc cho một công ty tiện ích công cộng.
- .Phí dịch vụ tiện ích công cộng sẽ tăng vào tháng Tư tới.