Dịch

útil

A2tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈutil/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hữu ích, có íchtính từhelpful; useful

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. útilDạng gốc (base form)
  2. utilísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. útilesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

día útilNgày làm việc
voto útilBỏ phiếu chiến thuật
idiota útilThằng ngốc hữu ích
carga útilTải trọng có ích
invención útilPhát minh hữu ích
sugerencia útilGợi ý hữu ích
enormemente útilCực kỳ hữu ích
especialmente útilĐặc biệt hữu ích

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có ích
  1. useful

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc útil

Ví dụ

  • .Anh ấy làm việc quá chậm để có thể giúp ích cho chúng tôi.
  • .Lời khuyên của ông ấy sẽ rất có ích cho các bạn.
  • .Máy ghi âm là một công cụ hỗ trợ hữu ích trong giảng dạy.

AI