Dịch

purposive

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phục vụ một mục đích cụ thể; hữu ích; thích nghi với một mục đích nhất định, đặc biệt là thông qua quá trình tiến hóa tự nhiêntính từServing a particular purpose; useful; adapted to a given purpose, especially through natural evolution.
  2. Được thực hiện hoặc thực hiện với mục đích hoặc ý định có ý thứctính từDone or performed with a conscious purpose or intent.
  3. Liên quan đến mục đích, được phản ánh trong hành vi hoặc hoạt động tinh thầntính từPertaining to purpose, as reflected in behaviour or mental activity.
  4. Tâm trạng biểu thị mục đích của quá trình hoạt động được thể hiện bằng động từdanh từkhông đếm được (uncountable)A mood indicating a purpose of the course of activity expressed by the verb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. purposiveDạng gốc (base form)
  2. more purposiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most purposiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

purposive approachdanh từHọc thuyết giải thích một đạo luật theo tinh thần của luật và trong bối cảnh soạn thảo nó

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Liên quan đến hoặc thể hiện mục đích
  1. Pertaining to or demonstrating purpose.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , .
  • . , , .
  • . , , .

AI