Dịch

salutary

tính từ (adjective)
UK/ˈsaljʊtəɹi/US/ˈsæljətɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thực hiện hoặc được thiết kế để thực hiện cải tiến; khắc phụctính từEffecting or designed to effect an improvement; remedial.
  2. Thúc đẩy sức khỏe tốt và thể chất tốt; lành mạnh; chữa bệnhtính từPromoting good health and physical well-being; wholesome; curative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salutaryDạng gốc (base form)
  2. more salutarySo sánh hơn (comparative)
  3. most salutarySo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạisalutaire
  2. mượn từ tiếng Latinhsalutaris“healthful”

Ví dụ

  • , , , , .
  • , […] ; ; […]
  • , “ ” today’s (167).

AI