Nghĩa chính
- Thực hiện hoặc được thiết kế để thực hiện cải tiến; khắc phụctính từEffecting or designed to effect an improvement; remedial.
- Thúc đẩy sức khỏe tốt và thể chất tốt; lành mạnh; chữa bệnhtính từPromoting good health and physical well-being; wholesome; curative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salutaryDạng gốc (base form)
- more salutarySo sánh hơn (comparative)
- most salutarySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc salutaryĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạisalutaire
- mượn từ tiếng Latinhsalutaris“healthful”
Ví dụ
- , , , , .
- , […] ; ; […]
- , “ ” today’s (167).