healful
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chăm sóc hoặc phục vụ để chữa lành; tăng cường sức khỏe; đang lành lạitính từTending or serving to heal; health-promoting; healing.
- Đầy đủ sức khỏe hoặc an toàn; khỏe mạnh; trọn; âm thanh; an toàntính từFull of health or safety; healthy; whole; sound; safe.
- Mang lại sức khỏe hoặc sự cứu rỗitính từAffording health or salvation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- healfulDạng gốc (base form)
- more healfulSo sánh hơn (comparative)
- most healfulSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , , : […]
- , , , ?
- […] , , , , , […]