Dịch

healful

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chăm sóc hoặc phục vụ để chữa lành; tăng cường sức khỏe; đang lành lạitính từTending or serving to heal; health-promoting; healing.
  2. Đầy đủ sức khỏe hoặc an toàn; khỏe mạnh; trọn; âm thanh; an toàntính từFull of health or safety; healthy; whole; sound; safe.
  3. Mang lại sức khỏe hoặc sự cứu rỗitính từAffording health or salvation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. healfulDạng gốc (base form)
  2. more healfulSo sánh hơn (comparative)
  3. most healfulSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

heal“health, well-being”-ful

  1. từ tiếng Anh trung đạiheeleful

Ví dụ

  • , , , : […]
  • , , , ?
  • […] , , , , , […]

AI