Dịch

midness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của việc ở giữadanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being mid.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • non-lowness, , . , .
  • (11) , non-high , (//: [- , - , - ]; 10/: [+ , + , + ]) .

AI