Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tính tầm thường, sự xoàng xĩnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being mediocre; having only an average degree of quality, skills etc.; no better than standard.
- Kẻ tầm thường, người xoàng xĩnhdanh từđếm được (countable)A person with mediocre abilities or achievements.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mediocrityDạng gốc (base form)
- mediocritiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| golden mediocritydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với golden mean |
| mediocrity principledanh từ riêng | danh từ riêng | Quan niệm triết học cho rằng một vật phẩm được rút ra ngẫu nhiên từ một trong nhiều bộ hoặc danh mục thì có nhiều khả năng đến từ danh mục có số lượng nhiều nhất hơn bất kỳ danh mục nào khác |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Điểm trung dung
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Điểm trung dung, mức trung bìnhThe quality of being intermediate between two extremes; a mean.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mediocrityVí dụ
- 33 , Shaw's .Đội trưởng tuyển Anh Harry Kane đã cứu vãn sự tẻ nhạt của một hiệp một giằng co trên mặt sân chậm chạp khi ghi bàn thắng thứ 33 cho đội tuyển quốc gia, một pha đánh đầu bay người tuyệt đẹp từ quả tạt của Luke Shaw bảy phút trước giờ nghỉ giải lao.
- bị vây quanh bởi những kẻ tầm thường
- , . ?Trong nghịch cảnh tôi ước mong thịnh vượng, và trong thịnh vượng tôi sợ hãi nghịch cảnh. Có thể tìm thấy sự ôn hòa nào?