Dịch

mediation

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hòa giảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Negotiation to resolve differences conducted by an impartial party.
  2. Sự can thiệp hòa giảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of intervening for the purpose of bringing about a settlement.
  3. Diễn giải di sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Heritage interpretation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mediationDạng gốc (base form)
  2. mediationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

mediate-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạimediacion
  2. từ tiếng Pháp trung đạimediacion
  3. từ tiếng Latinh muộnmediātiō

Ví dụ

  • .Công đoàn đã yêu cầu chính phủ hòa giải tranh chấp.
  • .Đã có sự trung gian ngôn ngữ giữa người bản địa và người nhập cư.
  • .Nhà đàm phán RAID chuyên về hòa giải trong các sự kiện quan trọng đầy rủi ro.

AI