Nghĩa chính
- Sự hòa giảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Negotiation to resolve differences conducted by an impartial party.
- Sự can thiệp hòa giảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of intervening for the purpose of bringing about a settlement.
- Diễn giải di sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Heritage interpretation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mediationDạng gốc (base form)
- mediationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc mediationVí dụ
- .Công đoàn đã yêu cầu chính phủ hòa giải tranh chấp.
- .Đã có sự trung gian ngôn ngữ giữa người bản địa và người nhập cư.
- .Nhà đàm phán RAID chuyên về hòa giải trong các sự kiện quan trọng đầy rủi ro.