Dịch

midpoint

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điểm giữa, điểm trung giandanh từA point equidistant between two extremes.
  2. Trung điểmdanh từA point which divides a line segment into two lines of equal length.
  3. Đồng nghĩa với middle dotdanh từSynonym of middle dot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. midpointDạng gốc (base form)
  2. midpointsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • midpoint between A and Bđiểm giữa A và Bthe midpoint between the first number and the lastđiểm giữa số đầu tiên và số cuối cùng

Cụm từ (phrase)

midpoint theoremdanh từ riêngĐịnh lý phát biểu rằng nếu trung điểm của hai cạnh của một tam giác nối nhau thì đoạn thẳng thu được sẽ song song với cạnh thứ ba và có một nửa độ dài của nó
midpoint polygonChưa có nghĩa
midpoint loadChưa có nghĩa
midpoint methodChưa có nghĩa
midpoint ellipseChưa có nghĩa

Ví dụ

  • 2 , , .Trạm xe điện phục vụ tuyến HS2 sẽ nằm gần tòa nhà phố Curzon hiện tại, bên dưới vị trí sẽ là điểm giữa của nhà ga, với lối đi không bậc thang từ sân ga lên mặt đường.
  • , .Dấu chấm giữa đặt sát nhau cũng thường được dùng để phân tách các âm tiết hoặc chữ cái, đặc biệt là trong tiếng Catalunya khi chữ l này đứng liền chữ l khác.
  • (tô pô) tâm một đơn hình

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc midpoint

Nguồn gốc (etymology)

AI