Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ở giữa; ở nửa đườngdanh từThe middle; the midst.
- Đường trung dung, trung đạodanh từA middle way or manner; a mean or middle path between extremes.
- Ở giữa, nằm giữatính từkhông so sánh (not comparable)Being in the middle of the way or distance; middle.
- Giữa chừng, nửa chừngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Halfway; equidistant from either end point; in the middle between two points.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- midwayDạng gốc (base form)
- midwaysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| midway pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngoại ô vùng Sorell, Hobart, Tasmania, Úc |
| Midway Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Cam, California, Hoa Kỳ |
| Midway Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố của khu cộng đồng Austin, Chicago, Illinois |
| midway briefsdanh từ | danh từ | Quần lót boxer chân dài |
| Midway Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm nhỏ các hòn đảo ở trung tâm Thái Bình Dương; một lãnh thổ của Hoa Kỳ |
| key to the midwaydanh từ | danh từ | Món đồ hư cấu, chủ đề của việc vặt của một kẻ ngốc |
| Midway Islanderdanh từ | danh từ | Người đến từ quần đảo Midway |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khu vui chơi hội chợ
- The part of a fair or circus where rides, entertainments, and booths are concentrated.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , .Những con đường gián tiếp, hoặc mờ nhạt ở đường trung dung.
- : ? : .A: Hiện tại con tàu đang ở đâu? B: Nó đang ở giữa đường.
- .Anh ấy dừng tôi lại khi tôi đang làm dở công việc và bảo tôi tạm gác nó lại.