Dịch

midway

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ở giữa; ở nửa đườngdanh từThe middle; the midst.
  2. Đường trung dung, trung đạodanh từA middle way or manner; a mean or middle path between extremes.
  3. Ở giữa, nằm giữatính từkhông so sánh (not comparable)Being in the middle of the way or distance; middle.
  4. Giữa chừng, nửa chừngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Halfway; equidistant from either end point; in the middle between two points.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. midwayDạng gốc (base form)
  2. midwaysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

midway pointdanh từ riêngNgoại ô vùng Sorell, Hobart, Tasmania, Úc
Midway Citydanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Cam, California, Hoa Kỳ
Midway Parkdanh từ riêngKhu phố của khu cộng đồng Austin, Chicago, Illinois
midway briefsdanh từQuần lót boxer chân dài
Midway Islandsdanh từ riêngNhóm nhỏ các hòn đảo ở trung tâm Thái Bình Dương; một lãnh thổ của Hoa Kỳ
key to the midwaydanh từMón đồ hư cấu, chủ đề của việc vặt của một kẻ ngốc
Midway Islanderdanh từNgười đến từ quần đảo Midway

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Khu vui chơi hội chợ
  1. The part of a fair or circus where rides, entertainments, and booths are concentrated.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ở giữa
Giữa chừng

Nguồn gốc (etymology)

mid-way

  1. từ tiếng Anh trung đạimydwaye
  2. từ tiếng Anh cổmidweġ“midway”

Ví dụ

  • , .Những con đường gián tiếp, hoặc mờ nhạt ở đường trung dung.
  • : ? : .A: Hiện tại con tàu đang ở đâu? B: Nó đang ở giữa đường.
  • .Anh ấy dừng tôi lại khi tôi đang làm dở công việc và bảo tôi tạm gác nó lại.

AI