Dịch

halfway

B1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nửa đườngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Half of the way between two points.
  2. Khá, phần nàotrạng từkhông so sánh (not comparable)Moderately; somewhat.
  3. Ở giữa đường, nửa chừngtính từkhông so sánh (not comparable)Middle; midway; being in the middle of the way or distance.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ở giữa đường
Khác

Nguồn gốc (etymology)

half-way

  1. từ tiếng Anh trung đạihalfwey
  2. từ tiếng Anh cổhealfweġ“half-way”

Ví dụ

  • .Mới trôi qua một ngày mà cô ấy đã đọc được nửa cuốn sách rồi.
  • .John ngất xỉu ở mốc giữa chặng đường của cuộc đua marathon.
  • .Bạn đã hoàn thành được nửa chặng đường rồi.

AI