Nghĩa chính
- Nửa đườngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Half of the way between two points.
- Khá, phần nàotrạng từkhông so sánh (not comparable)Moderately; somewhat.
- Ở giữa đường, nửa chừngtính từkhông so sánh (not comparable)Middle; midway; being in the middle of the way or distance.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- halfway to/towards (doing) sthnửa chừng về việc gì
- halfway decenttạm ổn
Cụm động từ (phrasal verb)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc halfwayVí dụ
- .Mới trôi qua một ngày mà cô ấy đã đọc được nửa cuốn sách rồi.
- .John ngất xỉu ở mốc giữa chặng đường của cuộc đua marathon.
- .Bạn đã hoàn thành được nửa chặng đường rồi.