Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thỏa hiệp, nhượng bộ lẫn nhauđộng từnội động từ (intransitive)To compromise; to achieve a mutual accommodation.
- Thỏa hiệp với hoặc để thích ứngđộng từngoại động từ (transitive)To compromise with or to accommodate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- meet halfwayNguyên thể (infinitive)
- meets halfwayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- met halfway (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- meeting halfwayPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Giải quyết (ý kiến trái ngược, v.v.) bằng cách nhượng bộ
- ngoại động từ (transitive)To settle (contrary opinions, etc.) by making concessions.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Nelse's .
- [] changin', . Law's ' ' .
- .
Xuất hiện ở từ khác
- meetkết hợpgặp nhau ở điểm giữa, gặp nhau ở nửa đường