Dịch

midst

B2danh từ (noun)giới từ (preposition)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ở giữadanh từA place in the middle of something; may be used of a literal or metaphorical location.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. midstDạng gốc (base form)
  2. midstsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the midst of sthở giữa cái gìSuch beauty was unexpected in the midst of the city.Vẻ đẹp như vậy thật bất ngờ giữa lòng thành phố.
  • from the midst of sthtừ giữa cái gìShe appeared from the midst of the crowd.Cô ấy xuất hiện từ giữa đám đông.

Cụm từ (phrase)

in the midst ofgiới từGiữa
in one's midstcụm giới từỞ giữa một nhóm; giữa một nhóm
in our midstỞ giữa chúng ta

1 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 1
Giữa
  1. Giữa, trong, ở giữaAmong, in the middle of; amidst.

Ví dụ

  • Mildred comes home from work early only to discover her husband, Robert, midst of a lewd affair with their neighbor, Gladys.Mildred về nhà sớm từ công việc chỉ để phát hiện chồng mình, Robert, đang trong một vụ ngoại tình khiếm nhã với hàng xóm của họ, Gladys.
  • .Chúng tôi đang trong quá trình đọc.
  • ; ở giữa bọn họ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimiddes
  2. từ tiếng Anh cổmidde

AI