Dịch

midstream

danh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Giữa dòng (sông, suối)danh từkhông đếm được (uncountable)The middle of a stream or river.
  2. Ở giữa dòngtrạng từkhông so sánh (not comparable)in midstream
  3. Ở giữa dòng, đột ngộttrạng từkhông so sánh (not comparable)in midstream, abruptly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. midstreamDạng gốc (base form)
  2. midstreamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

in midstreamcụm giới từỞ giữa một dòng nước đang chảy
change horses in midstreamđộng từThay đổi kế hoạch hoặc cách tiếp cận của một người khi một nỗ lực đang được tiến hành hoặc vào một thời điểm không thích hợp khác
swap horses in midstreamChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một số bị thủy triều cuốn vào giữa dòng
  • điều khó khăn nhất trong một trận bóng bầu dục tốc độ nhanh là thay đổi hướng đi giữa dòng
  • / xem horse

AI