in midstream
cụm giới từ (prepositional phrase)
Nghĩa chính
- Ở giữa một dòng nước đang chảycụm giới từIn the middle of a running body of water.
- Trong quá trình thực hiện (việc gì đó); ở giữa (một hoạt động)cụm giới từDuring the execution of (something); in the middle of (an activity).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| change horses in midstreamđộng từ | động từ | Thay đổi kế hoạch hoặc cách tiếp cận của một người khi một nỗ lực đang được tiến hành hoặc vào một thời điểm không thích hợp khác |
Ví dụ
- .
- .
- , , , " ", .