Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mủ cây, nhựa mủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The milky sap of several trees that coagulates on exposure to air; used to make rubber.
- Nhũ tương cao sudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An emulsion of rubber in water, used in adhesives and the like.
- Cao su tự nhiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Natural latex rubber, especially nonvulcanized rubber, such as is used in making latex gloves, latex condoms, and latex clothing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- latexDạng gốc (base form)
- latices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- latexesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| latex paintdanh từ | danh từ | Sơn sử dụng polyme tổng hợp làm chất kết dính |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhựa mủ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clear liquid believed to be a component of a humour or other bodily fluid (esp. plasma and lymph).
Ví dụ
- .Anh ấy bị dị ứng với cao su.
- .Nhựa sung có thể làm bỏng da bạn.
- .Quả sung đang rỉ nhựa.
Họ từ (word family)
cùng gốc latexNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớilatex“clear fluid which is part of a humour or bodily fluid”
- từ tiếng Latinhlatex“water; liquid, fluid”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha