drekly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Tại một thời điểm không xác định, từ ngay lập tức đến một thời gian ngắn hoặc dài trong tương lai; sau cùngtrạng từkhông so sánh (not comparable)At an unspecified time, ranging from straight away to a short or long time in the future; eventually
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .