Dịch

drekly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Tại một thời điểm không xác định, từ ngay lập tức đến một thời gian ngắn hoặc dài trong tương lai; sau cùngtrạng từkhông so sánh (not comparable)At an unspecified time, ranging from straight away to a short or long time in the future; eventually

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .

AI