facción
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/faɡˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Phe phái, nhómdanh từfaction, group
- Đường nét khuôn mặt, nét mặtdanh từtrait, facial feature
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- facciónDạng gốc (base form)
- faccionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| facción armada | Chưa có nghĩa | |
| facción política | Chưa có nghĩa | |
| facción rival | Chưa có nghĩa | |
| formar una facción | Chưa có nghĩa | |
| liderar una facción | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Các phe của Ana đáng ngưỡng mộ.
- .Cô gái đó có các đường nét khuôn mặt rất tinh tế.
- .Họ không đồng nhất với tư tưởng ôn hòa hơn của phe của mình.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- 派Tiếng Trungtương đương