Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
faccioso
tính từ
(adjective)
/faɡˈθjoso/
Nghĩa chính
1
Bè phái, nổi loạn
tính từ
factious, rebellious
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
faccioso
Dạng gốc
(base form)
faccios
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
faccioso
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
faccios
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
factious
Của, liên quan đến, hoặc gây ra bởi các phe phái
Ví dụ
Significó
la
consolidación
de
una
manera
facciosa
de
hacer
política
,
una
modalidad
que
permeó
al
régimen
político
en
su
conjunto
.
AI
1
Bè phái
1
Bè phái
1
Bè phái