Dịch

factory reset

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈfæk.tɚ.i ɹiˈsɛt/

Nghĩa chính

  1. Quy trình khôi phục thiết bị điện tử về cài đặt gốc bằng cách xóa tất cả dữ liệu người dùng và cấu hình được cá nhân hóadanh từA process that restores an electronic device to its factory setting by erasing all user data and personalized configurations.
  2. Khôi phục cài đặt gốcđộng từngoại động từ (transitive)To perform a factory reset of (a device).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. factory resetNguyên thể (infinitive)
  2. factory resetsSố nhiều (plural)
  3. factory resettingPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , . . Patterson’s she’d […]. , .
  • .
  • “ ” . .

AI