Dịch

hard reset

danh từ (noun)
US/ˈhɑɹd ɹiˈsɛt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Việc khởi tạo lại các thành phần phần cứng cốt lõi của hệ thống máy tính, kết thúc mọi quy trình phần mềm và khởi động lại hệ điều hànhdanh từThe reinitialization of the core hardware components of a computer system, ending any software processes and restarting the operating system.
  2. Khôi phục cài đặt gốcdanh từA factory reset.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hard resetDạng gốc (base form)
  2. hard resetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hard-resetđộng từThực hiện khởi động lại hoặc khởi động lại một cách mạnh mẽ một thiết bị, hệ thống hoặc quy trình, thường bằng cách cắt nguồn hoặc sử dụng nút chuyên dụng

AI