hard-reset
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thực hiện khởi động lại hoặc khởi động lại một cách mạnh mẽ một thiết bị, hệ thống hoặc quy trình, thường bằng cách cắt nguồn hoặc sử dụng nút chuyên dụngđộng từngoại động từ (transitive)To perform a forceful restart or reinitialization of a device, system, or process, typically by cutting power, or using a dedicated button.
- Khôi phục cài đặt gốc cho thiết bịđộng từngoại động từ (transitive)To factory reset a device.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hard-resetNguyên thể (infinitive)
- hard-resetsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hard-resettingPhân từ I (present participle)