Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trong một biểu thức liên quan đến phép chia, số mà một số khác đang được chiadanh từIn an expression involving division, the number by which another number is being divided.
- Một số nguyên chia cho một số nguyên khác một số nguyên lần, số trước được gọi là ước số của số saudanh từAn integer that divides another integer an integral number of times, the former being called a divisor of the latter.
- Phần tử vòng có thể được nhân (với một số phần tử vòng khác) để thu được phần tử vòng thứ ba, phần tử đầu tiên được gọi là ước số của phần tử thứ ba. Nếu vành không giao hoán thì người ta xác định xem ước số là trái, phải hay hai mặtdanh từA ring element which can be multiplied (by some other ring element) to yield a third ring element, the first being called a divisor of the third. If the ring is noncommutative, then one specifies whether a divisor is left, right, or two-sided.
- Một phần tử của nhóm Abel tự do trên các điểm của không giandanh từAn element of the free abelian group on the points of the space.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- divisorDạng gốc (base form)
- divisorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| greatest common divisordanh từ | danh từ | Ước chung lớn nhất, ước số chung lớn nhất |
| zero divisordanh từ | danh từ | Phần tử a của vành R mà tồn tại một số phần tử khác 0 x ∈ R sao cho ax = 0 hoặc xa = 0 |
| prime divisor | Ước nguyên tố | |
| proper divisordanh từ | danh từ | Ước của một số không phải là số đó |
| divisor functiondanh từ | danh từ | Hàm tính tổng các ước số của một số nguyên. Nó được ký hiệu bằng chữ cái Hy Lạp σ (sigma) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Ước số Weil: một phần tử của nhóm abelian tự do trên các biến con mã hóa-1 (hoặc các lược đồ con)
- A Weil divisor: an element of the free abelian group on the codimension-1 subvarieties (or subschemes).
Họ từ (word family)
cùng gốc divisorNgôn ngữ khác
Ví dụ
- "42 ÷ 3" 3.
- 6 1, 2, 3 6.
- 10 100, 101.