Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
proper divisor
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
ɹ
ɑ
p
ɚ
d
ɪ
ˈ
v
aɪ
.
z
ɚ/
Nghĩa chính
1
Ước của một số không phải là số đó
danh từ
A divisor of a number which is not the number itself.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
proper divisor
Dạng gốc
(base form)
proper divisor
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
20
is
a
divisor
of
20
itself
,
but
not
a
proper
divisor
.
AI
1
Ước của một số không phải là số đó
1
Ước của một số không phải là số đó
1
Ước của một số không phải là số đó