Dịch

conglomerate

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cuội kếtdanh từA cluster of heterogeneous things.
  2. Tập đoàn đa ngànhdanh từA corporation formed by the combination of several smaller corporations whose activities are unrelated to the corporation's primary activity.
  3. Kết tụtính từClustered together into a mass.
  4. Sáp nhập thành tập đoànđộng từngoại động từ (transitive)To combine together into a larger corporation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conglomerateNguyên thể (infinitive)
  2. conglomeratesSố nhiều (plural)
  3. conglomeratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. conglomeratingPhân từ I (present participle)
  5. more conglomerateSo sánh hơn (comparative)
  6. most conglomerateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

financial conglomeratedanh từTổ chức hoặc nhóm tài chính cung cấp nhiều loại dịch vụ tài chính, bao gồm dịch vụ bảo hiểm, ngân hàng và tư vấn
breccio-conglomeratedanh từLoại đá trầm tích có chứa hỗn hợp các khối sỏi tròn và góc cạnh

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Cuội kết
  1. A rock consisting of gravel or pebbles embedded in a matrix.

Ví dụ

  • 2017 80 , , , .Danh sách năm 2017 bao gồm 80 tập đoàn tài chính có trụ sở chính tại Liên minh Châu Âu hoặc Khu vực Kinh tế Châu Âu, một tập đoàn tài chính có trụ sở tại Thụy Sĩ, một tại Bermuda và hai tại Hoa Kỳ.
  • , , , . , .Đá vôi lias, đá phiến và đá trap vẫn còn ở đó, nhô lên từ các lớp cuội kết như răng mọc ra từ nướu. Nhưng chiếc cuốc chim đã phá vỡ và san bằng những đỉnh núi lởm chởm, gồ ghề từng là nơi ở của đại bàng.
  • , , ; , : […]Các chùm sáng, khi được nhân lên và kết tụ, sẽ tạo ra Nhiệt; đó là một Hành động khác với Hành động Nhìn: [...]

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhconglomerātus
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱóm“beside, by, near, with”

AI