Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Được thu thập thành một quả bóng, đống hoặc khốitính từcollected into a ball, heap, or mass
- Bộ sưu tập hoặc đại chúngdanh từA collection or mass.
- Khối các mảnh núi lửa góc cạnh được hợp nhất bởi nhiệt; phân biệt với tập đoàndanh từA mass of angular volcanic fragments united by heat; distinguished from conglomerate.
- Cuộn hoặc thu thập thành một quả bóng; do đó, tập hợp lại thành một khối hoặc bất cứ thứ gì giống như một khốiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To wind or collect into a ball; hence, to gather into a mass or anything like a mass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agglomerateNguyên thể (infinitive)
- agglomeratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- agglomeratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- agglomeratingPhân từ I (present participle)
- more agglomerateSo sánh hơn (comparative)
- most agglomerateSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lớp băng trôi được hình thành do sự đóng băng của nhiều dạng băng khác nhau
- An ice cover of floe formed by the freezing together of various forms of ice.
Ví dụ
- / :
- . 80 .
Họ từ (word family)
cùng gốc agglomerateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhagglomerātus