Dịch

glomerular

tính từ (adjective)
UK/ɡlɒˈmɜːjʊlə(ɹ)/US/ɡloʊˈmɛɹ(j)əlɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc cuộn cầu, quả cầu, cầu thận; đơmtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to or affecting a glomerulus.

Cụm từ (phrase)

glomerular capsuledanh từViên nang của Bowman
glomerular lipidosisdanh từTình trạng tương đối lành tính, đặc biệt gặp ở chó, được đặc trưng bởi các búi chất béo ở cầu thận

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI