Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
conglomerateur
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hình thành các tập đoàn
danh từ
One who forms conglomerates.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
conglomerateur
Dạng gốc
(base form)
conglomerateur
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Jennifer
Jones
and
her
second
husband
,
the
conglomerateur
and
art
collector
Norton
Simon
,
invited
him
to
their
birthday
party
for
David
Niven
,
where
the
host
promoted
Gehry
to
Dorothy
Chandler
,
the
imperious
dowager
of
Los
Angeles
philanthropy
.
AI
1
Người hình thành các tập đoàn
1
Người hình thành các tập đoàn
1
Người hình thành các tập đoàn