Dịch

gestalt

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cấu trúc hình thức; dạngdanh từA collection of physical, biological, psychological or symbolic elements that creates a whole, unified concept or pattern which is other than the sum of its parts due to the relationships between the parts (of a character, personality, entity, or being).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. gestaltDạng gốc (base form)
  2. gestaltsSố nhiều (plural)
  3. gestalten (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Gestalt therapydanh từLiệu pháp tâm lý hiện sinh và trải nghiệm tập trung vào trải nghiệm của cá nhân ở thời điểm hiện tại
Gestalt psychologydanh từTrường phái tâm lý học nổi lên vào đầu thế kỷ XX ở Áo và Đức với tư cách là một lý thuyết về nhận thức, đó là sự bác bỏ các nguyên tắc cơ bản của tâm lý học cấu trúc và nguyên tố của Wilhelm Wundt và Edward Titchener

Ví dụ

  • […] , "" (.., " ?" ) […][...] tùy thuộc vào các loại ngôn ngữ trẻ nghe được hướng về chúng, ban đầu chúng có thể học các 'gestalt' chưa được phân tích (ví dụ: các biểu thức xã hội như 'Cái gì thế?' được phát âm như một khối duy nhất) thay vì học từng từ đơn rồi sau đó tự do kết hợp lại [...]
  • ?Liệu pháp Gestalt là gì?

AI