Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gestalting
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính năng hoặc đặc điểm của liệu pháp cử chỉ
danh từ
A feature or characteristic of gestalt therapy.
Ví dụ
ICA
revolutionized
the
brainstorming
technique
with
the
addition
of
gestalting
,
acquired
from
Jean
Piaget's
writings
on
gestalt
psychology
.
But
it
can
be
looked
at
as
giving
'
substance
'
to
our
doing
,
i
.
e
.
as
that
which
makes
gestalting
possible
.
AI
1
Tính năng hoặc đặc điểm của liệu pháp cử chỉ
1
Tính năng hoặc đặc điểm của liệu pháp cử chỉ
1
Tính năng hoặc đặc điểm của liệu pháp cử chỉ