agg
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của aggravatedtính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of aggravated.
- Dạng rút gọn của aggregatedanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of aggregate (“the total score in a set of games between teams or competitors, usually the combination of the home and away scores”).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pass-aggtính từ | tính từ | Dạng rút gọn của passive-aggressive |
| agg. assaultdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của aggravated assault |
Họ từ (word family)
cùng gốc agg- aggerThủy triều kép, đặc biệt là thủy triều cao trong đó nước dâng lên đến một mức nhất định, rút đi rồi lại dâng lên (hoặc chỉ lần thứ hai trong số các vùng nước cao này), nhưng đôi khi cũng là thủy triều thấp trong đó nước rút đến một mức nhất định, dâng lên rồi lại rút xuốngdanh từ
- aggestChất đống lênđộng từ